Tài nguyên dạy học

Website hữu ích)


Hỗ trợ trực tuyến

  • (bui quang trung)
  • (quang_trung_2010)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Sơ sài
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Bùi Quang Trung.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    lop 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Quang Trung (trang riêng)
    Ngày gửi: 01h:20' 28-09-2009
    Dung lượng: 20.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


    Bộ Giáo dục & Đào tạo
    Ngân hàng đề thi
    KI ÊM TRA HOÁ HỌC PHẦN NGUYÊN TỬ 2009
    Môn thi : Hoá học
    Thời gian : 90 phút

    Đề thi đã cho rõ ràng nên giám thị không phải giải thích gì thêm và thí sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn và các tài liệu liên quan , đề thi do Bùi Quang Trung biên soạn nên mọi thắc mắc về đề thi hay có vấn đề Hóa học xin liên hệ theo số máy 0989445464 hoặc Email : quangtrunggt@gmail.com để được trợ giúp
    Câu 1: Có 4 kí hiệu nguyên tử . Phát biểu đúng là
    A. X và Y là hai đồng vị của nhau. B. X và Z là hai đồng vị của nhau.
    C. Y và T là hai đồng vị của nhau. D. X và T đều có số proton và số nơtron bằng nhau.
    Câu 2: Nguyên tử nào sau đây có hai electron độc thân ở trạng thái cơ bản?
    A. Ne (Z = 10). B. Ca (Z = 20).
    C. O (Z = 8). D. N (Z = 7).
    Câu 3: Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s1 là của nguyên tử của nguyên tố hóa học nào sau đây?
    A. Na (Z = 11). B. Ca (Z = 20).
    C. K (Z = 19). D. Rb (Z = 37).
    Câu 4: Nguyên tử 23Z có cấu hình e là: 1s22s22p63s1. Z có
    A. 11 nơtron, 12 proton. B. 11 proton, 12 nơtron.
    C. 13 proton, 10 nơtron. D. 11 proton, 12 electron.
    Câu 5: Cấu hình electron nào sau đây là của cation Fe2+ (Biết Fe có số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn).
    A. 1s22s22p63s23p63d5.
    B. 1s22s22p63s23p63d64s2.
    C. 1s22s22p63s23p63d54s1.
    D. 1s22s22p63s23p63d6.
    Câu 6: Cấu hình electron của ion Cl- là
    A. 1s22s22p6 B. 1s22s22p63s23p6 C. 1s22s22p63s23p5 D. 1s22s22p63s23p4
    Câu 7: Ion Cr3+ có bao nhiêu electron?
    A. 21. B. 24.
    C. 27. D. 52.
    Câu 8: Nguyên tử X có cấu hình e là: 1s22s22p5 thì ion tạo ra từ nguyên tử X có cấu hình electron nào sau đây?
    A. 1s22s22p4. B. 1s22s22p6.
    C. 1s22s22p63s2. D. 1s2.
    Câu 9: Ion nào sau đây có cấu hình electron bền vững giống khí hiếm?
    A. 29Cu2+ B. 26Fe2+
    C. 20Ca2+ D. 24Cr3+
    Câu 10: Dãy gồm các ion X+ và Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình e là: 1s22s22p6 ?
    A. Na+, F-, Ne. B. Na+, Cl-, Ar.
    C. Li+, F-, Ne. D. K+, Cl-, Ar.
    Câu 11: Cho một số nguyên tố sau 10Ne, 11Na, 8O, 16S. Cấu hình e sau: 1s22s22p6 không phải là của hạt nào trong số các hạt dưới đây?
    A. Nguyên tử Ne. B. Ion Na+.
    C. Ion S2–. D. Ion O2–.
    Câu 12: Cấu hình e của nguyên tố K là 1s22s22p63s23p64s1. Vậy nguyên tố K có đặc điểm
    A. K thuộc chu kì 4, nhóm IA. B. Số nơtron trong nhân K là 20.
    C. Là nguyên tố mở đầu chu kì 4. D. Cả A, B, C đều đúng.
    Câu 13: Một nguyên tử X có tổng số electron các phân lớp p là 10. Nguyên tố X thuộc loại gì?
    A. Nguyên tố s. B. Nguyên tố p.
    C. Nguyên tố d. D. Nguyên tố f.
    Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt. Các nguyên
    Avatar

    Video: Việt Nam biểu tình chống Trung Quốc ngày 1/7/2012

    Video: Việt Nam biểu tình chống Trung Quốc ngày 1/7/2012

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓